Máy Đo Màu Quang Phổ CM-25cG

Mã SP: CM-25cG

Máy quang phổ CM-25cG mới được thiết kế để đo màu sắc và độ bóng đồng thời. Với  cơ cấu quang học 45/0 và cảm biến độ bóng 60 độ , máy quang phổ kế xách tay này lý tưởng cho việc đo nội thất ô tô.

Tài liệu:
Chia sẻ:

Máy đo màu quang phổ CM-25cG

Máy màu đo quang phổ Konica Minolta CM-25cG, với hình học 45 ° c: 0 ° và tích hợp cảm biến bóng 60 °, cho phép đo màu và độ bóng đồng thời. Với khẩu độ thay đổi 8mm (MAV) và 3mm (SAV), hệ thống chiếu sáng đường viền và khoảng thời gian đo khoảng 1 giây, CM-25cG cho phép đo nhanh, chính xác và ổn định ngay cả trên các bề mặt cong.

CM-25-cG, với thiết kế cân đối và nhỏ gọn, cho phép đo dễ dàng các khu vực khó tiếp cận trong nội thất xe. CM-25-cG đi kèm với một trình xem mẫu  cho việc định vị mẫu hoàn hảo và là công cụ đầu tiên cung cấp tính năng này trong công cụ hình học 45 °: 0 °. CM-25cG, với Hiệp định về Hợp tác (IIA) cao và Hiệp định Liên mẫu (IMA), đảm bảo mối tương quan dữ liệu đo lường hoàn hảo giữa các dụng cụ.

Máy màu quang phổ CM-25cG

Đo màu: 45c: 0 (ánh sáng 45 ° / góc nhìn 0 °)
Đo độ bóng: 60 °
Hiệp định liên công cụ (IIA):
Màu sắc: ΔE * ab <0,15 (Trung bình của BCRA 12 Tiles)
Độ bóng: ΔGU <+ 0.2GU (0-10GU), ΔGU <0.5GU (10-100GU)
Hệ thống quang học chiếu sáng chu vi
Tốc độ đo: khoảng 1 giây
Dọc theo chiều dọc để dễ dàng xử lý và định vị
Pin sạc lithium ion
Giao tiếp không dây và USB

Spectrophotometer CM-25cG

Model

CM-25cG

  Colour Gloss

Illumination/viewing system

45°c:0° method (45° circumferential illumination, 0° vertical viewing)
CIE No.15, ISO 7724/1, ASTM E179, DIN 5033-7, JIS Z 8722 compliant
 

 

 

60° ISO 2813, ISO 7668, ASTM D523, ASTM D2457, DIN 67530, JIS Z8741, JIS K5600 compliant optical system

Detector Dual 40-element silicon photodiode arrays Silicon photo diode
Spectral separation device Planar diffraction grating  

Wavelength range

360 nm to 740 nm

 

Wavelength pitch

10 nm (approx. 10 nm FWHM)

 

Reflectance range

0 to 175%, resolution: 0.01%

0-200 GU; Output/display resolution:0.01 GU

Light source

Pulsed Xenon Lamp

White LED

Measurement time

Approx. 1.0 second

Minimum interval between measurements

Approx. 2.0 seconds

Battery performance

Standalone: Approx. 3000 measurements (at 10s intervals at 23°C)

Bluetooth®: Approx. 1000 measurements (at 10s intervals at 23°C)

Measurement/illumination area

MAV: Ø8.0 mm / 12 x 16 mm

SAV: Ø3.0 mm / 12 x 16 mm

MAV: Ø10 mm

SAV: Ø3.0 mm

Repeatability

Standard deviation within ΔE*ab 0.04 (Measurement conditions: White calibration plate measured 30 times at 10-second intervals after white calibration was performed)

0 - 10 GU:
±0.1GU

 

10 - 100 GU:
±0.2GU

 

>100 GU:
±0.2%

Inter-Instrument Agreement

Within ΔE*ab 0.15 (Average for 12 BCRA Series II color tiles compared to values measured with master body at 23°C)

Gloss value (MAV):

0 - 10 GU:
±0.2GU

10 - 100 GU:
±0.5GU

(MAV.  Compared to values measured with a master body under Konica Minolta standard conditions)

Interface

USB 2.0 Standard, Bluetooth® Optional

CIE Observer

2° and 10° CIE standard colorimetric observer

 

CIE Illuminants

A, C, D50, D65, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12, ID50, ID65, User illuminant
(simultaneous evaluation with two light sources possible)

 

Display data

Spectral values/graph, colorimetric values/graph, colour difference values/graph, PASS/FAIL judgment, pseudo colour, colour assessment

 

Color space /
Colorimetric data

XYZ, Yxy, CIELAB, CIELCh, HunterLAB, ∆E*ab, ∆E94, ∆E00, CMC (I:c), ∆EHunter, MI, Munsell, WI (ASTM E313-73/96; CIE(WI/Tint)), YI (ASTM E313-73/96; ASTM D1925), ISO Brightness

 

Data memory

Targets: 2500

Samples: 7500

Power source

Rechargeable Lithium-Ion battery, USB bus power

Dimensions
(W × H × L) [mm]

81 x 81 x 224

Weight [g]

Approx. 600 (with battery)

Display languages

English, French, German, Italian, Polish, Portuguese, Russian, Spanish, Turkish, Chinese (simplified), Japanese

Display 2.7-inch TFT color LCD

Operating temperature / humidity range

5 - 40°C, relative humidity 80% or less (at 35°C) with no condensation

Storage temperature / humidity range

0 - 45°C, relative humidity 80% or less (at 35°C) with no condensation

Standard accessories

Calibration stage, Lithium-Ion battery, flat-type battery cover, wrist strap, USB cable, USB power supply

Optional Accessories

Hard case, Battery charger and spare batteries, stapler-type target mask, Bluetooth® module, SpectraMagic™ DX software

Sản phẩm liên quan

MÁY ĐO MÀU QUANG PHỔ CM-36dG
MÁY ĐO MÀU QUANG PHỔ CM-36dG

Máy đo quang phổ CM-36dG, kế thừa của máy đo quang phổ CM-3600A, là một công cụ đo màu để bàn có độ chính xác cao và có thể lặp lại đi kèm với các chức năng tiên tiến cho nhu cầu đo lường ngày nay. CM-36dG có khả năng đo màu theo độ phản xạ hoặc độ truyền qua. Nó cũng đi kèm với một cảm biến độ bóng 60 ° (tuân thủ ISO 2813), cho phép đo đồng thời màu sắc và độ bóng để cải thiện hiệu quả công việc. Được trang bị Kiểm soát tia cực tím số (NUVC) đã được cấp bằng sáng chế, CM-36dG cung cấp khả năng điều chỉnh tia UV chính xác và dễ dàng khi đo các mẫu có chứa chất tăng trắng quang học (OBA) như giấy và hàng dệt.

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)
MÁY ĐO MÀU QUANG PHỔ CM-26d
MÁY ĐO MÀU QUANG PHỔ CM-26d

CM-26d là thế hệ tiếp theo của dòng máy đo màu quang phổ cầm tay với thiết kế nằm ngang, thích hợp cho việc đo màu sắc trên mặt phẳng hoặc mẫu đo màu lớn với không gian hẹp và dễ dàng có thể hoạt động với cả người sử dụng thuận tay trái và tay phải.

CM-26d cung cấp độ chính xác chưa từng có/được nhiều công cụ trên thế giới chấp nhận.

CM-26d có thể chuyển đổi giữa vùng đo màu Ø8mm and Ø3mm để dễ dàng đo đạc những bộ phận có kích thước khác nhau.

CM-26d Thiết kế gọn nhẹ,  tùy chỉnh Bluetooth ™ và màn hình màu độ phân giải cao

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)
Máy Đo Độ Bóng 60 Độ Uni Gloss 60plus
Máy Đo Độ Bóng 60 Độ Uni Gloss 60plus

Đo lường độ bóng của bề mặt vật thể.

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)
Chlorophyll Meter SPAD-502Plus
Chlorophyll Meter SPAD-502Plus

SPAD-502Plus cho phép đo nhanh và dễ dàng lượng chlorophyll của lá cây mà không làm hỏng lá. Hàm lượng chất diệp lục là một chỉ số về sức khoẻ thực vật và có thể được sử dụng để tối ưu hóa thời gian và số lượng áp dụng phân bón bổ sung để cung cấp năng suất cây trồng lớn hơn với chất lượng cao hơn và tải trọng môi trường thấp hơn.

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)
Máy Đo Mật Độ Màu Quang Phổ FD-7/FD-5
Máy Đo Mật Độ Màu Quang Phổ FD-7/FD-5

Ngay cả trên bề mặt với các chất làm trắng bằng huỳnh quang, các công cụ đo lường thế hệ tiếp theo này sẽ điều chỉnh quá trình chỉnh màu sắc trong in ấn. FD-7/FD-5 không chỉ đo được nguồn ánh sáng đánh giá mà còn tính toán dữ liệu dưới nguồn đó.

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)
Máy Đo Màu Quang Phổ CM-3700A
Máy Đo Màu Quang Phổ CM-3700A

Nếu bạn đang tìm kiếm một dụng cụ đo chính xác cao sử dụng công nghệ mới nhất, thì máy đo quang phổ CM-3700A  là những gì bạn cần, và nó vượt qua hầu hết các yêu cầu về màu sắc của ngành. Với một loạt các ứng dụng, CM-3700A đạt được độ chính xác cao và đo lường truyền qua.

Vui lòng liên hệ: 0938 539 455(A.Thọ)